IELTS Speaking Part 1 Time Management | Câu trả lời mẫu và từ vựng

Dưới đây là câu hỏi, ý tưởng và câu trả lời mẫu cho chủ đề TIME MANAGEMENT trong IELTS Speaking Part 1 mà bạn có thể tham khảo.

ielts speaking part 1 time management

Câu hỏi và câu trả lời cho IELTS Speaking Part 1 Time Management

1. How do you plan your time in a day?

Well, since I usually have to juggle multiple projects and responsibilities at once, it would be an absolute chaos if I don’t plan my day ahead. Yeah, so before diving into my work, I usually sit down and brainstorm a quick to-do list so that I could prioritize important tasks and put other less urgent ones on hold if possible. This actually has helped me a lot in getting work done more effectively.

2. Is it easy to manage time for you?

I wouldn’t say so because my workload is quite daunting and I’m a chronic procrastinator. However, I’m trying to work on my time management skill by implementing various techniques such as time blocking and writing to-do lists, which really help me to preserve sanity and decrease stress in both my work and personal lives.

3. When do you find it hard to allocate time?

Probably when I’m inundated with a huge number of students’ essays to mark, which takes up a sizeable portion of my time. That’s when I feel a little bit overwhelmed and even stressed out trying to keep track of everything on my plate.

4. Do you like being busy?

I’d rather be productive and efficient not hectic and burnt out. Even though I want to give the best performance at work, I also want to prioritize things outside of work that are important to my overall well-being — like refueling with a healthy lunch, reenergizing with a 30-minute jog, or simply blocking off time each afternoon for a family gathering.

Highlight Vocabulary

  • Juggle (v) tung hứng
  • Chaos (n) hỗn loạn
  • Get work done (v) hoàn thành công việc
  • Daunting (adj) đáng sợ
  • Chronic (adj) mãn tính
  • Procrastinator (n) người hay trì hoãn
  • Sanity (n) sự tỉnh táo
  • Inundated with (adj) bận ngập đầu
  • Sizeable (adj) khá lớn
  • Burnt out (adj) kiệt sức
  • Well-being (n) sức khỏe

Bài mẫu bởi cô Ngọc Thương – Giáo viên tại The IELTS Workshop HCM

>>> Xem thêm: Topic: Taking photos | IELTS Speaking Part 1

Tạm kết

Trên đây bài mẫu cũng như những từ vựng có thể dùng cho IELTS Speaking Part 1 Time Management. Các bạn có thể tham khảo các bài mẫu IELTS Speaking của The IELTS Workshop.

Nếu bạn muốn nhận Mentor 1-1 để hoàn thiện kĩ năng Speaking của mình trước khi bước vào kỳ thi, tham khảo ngay Khóa bổ trợ từng kỹ năng IELTS của The IELTS Workshop.


Đăng ký tư vấn lộ trình miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ liên hệ tư vấn cho mình sớm nha!

"*" indicates required fields

Đăng ký tư vấn miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ tư vấn lộ trình cho mình sớm nha

"*" indicates required fields

1900 0353 Chat on Zalo