Bài mẫu và từ vựng chủ đề Housework – IELTS Speaking Part 1

ielts speaking part 1

Housework hay Việc nhà là chủ đề không quá khó, vậy nếu gặp chủ đề này Housework trong IELTS Speaking, hãy tận dụng để ghi điểm với giám khảo nhé. Dưới đây là hướng dẫn cho cấu trúc và từ vựng từ The IELTS Workshop.

1/ Do you often do housework at home?
2/ What kind of housework do you often do?
3/ Did you do housework when you were a child?

A. Từ vựng và cấu trúc chủ đề Housework

  • chore (n) việc
  • be occupied with: bận bịu với
  • to give sb a hand: giúp đỡ ai
  • to lift a finger: động tay động chân (tham gia làm việc)
  • washing detergent (n) nước rửa chén
  • to sweep: quét
  • the norm (n) chuyện bình thường
  • necessities (n) đồ dùng tiện nghi
  • physically demanding (adj) yêu cầu về hình thể
  • spoilt brat (n) đứa trẻ hư hỏng
  • to run errand: chạy việc vặt
  • menial task = light task (n) việc nhẹ
  • housemaid ~ housekeeper (n) người giúp việc

B. Bài mẫu chủ đề Housework

Hướng dẫn trả lời chi tiết chủ đề Housework Speaking Part 1 từ cô Thủy Lương (8.0 overall) từ TIW

Do you often do housework at home?

(Answer 1) Well, of course, I do housework on a regular basis. This is primary because doing household chores is the norm in most Vietnamese household. And parents are always occupied with work so we should give them a hand.

(Answer 2) Well given the fact that my house hires a housekeeper who takes care of all the chores in my family, so I don’t even have to lift a finger.

What kind of housework do you often do?

Well, I have to do all source of things. For the most part, I’m in charge of doing the dishes. I think this is a real hassle because I’m quite allergic to washing detergent. And also I have to cook but I don’t mind that a lot because cooking is my forte. I have acquired a deeper understanding of culinary arts since I start watching the show Master Chef.

Did you do housework when you were a child?

(Answer 1) Well, absolutely but for the most part, I was exempted from doing housework that is too physically demanding. I just have to do some menial tasks, like sweeping the floor, washing the dishes and sometime I have to run some errands for my parents like buying the groceries, purchasing some daily necessities.

(Answer 2) Well no, to be honest, I used to be a spoilt brat. Because my family got a housemaid who was in charge of everything so I just sat around on my backside all day long.

Các cấu trúc và từ vựng trên đây là nguồn tài liệu tham khảo cực kỳ hiệu quả không chỉ với chủ đề Housework mà còn nhiều chủ đề khác trong IELTS Speaking. 

cộng đồng thầy tùng ielts
Đánh giá bài viết này

One thought on “Bài mẫu và từ vựng chủ đề Housework – IELTS Speaking Part 1

  1. Pingback: Bài mẫu và từ vựng chủ đề Fashion - IELTS Speaking Part 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng

nhận

vấn