Bài mẫu và Từ vựng chủ đề SLEEP – IELTS Speaking Part 1

ielts speaking part 1 sleep

SLEEP là 1 chủ đề mới xuất hiện trong IELTS Speaking Part 1 và Part 3. Cùng tham khảo bài mẫu cũng như các cấu trúc từ vựng hay cho topic SLEEP trong IELTS Speaking Part 1 từ thầy Đặng Trần Tùng nhé.

Tham khảo: 3 cuốn tài liệu luyện thi Speaking từ thầy Đặng Trần Tùng

Câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề SLEEP

Các bạn hãy để ý những từ vựng được in đậm. Hãy thử đoán nghĩa và sau đó xem giải nghĩa ở dưới.

1. How many hours a day do you sleep?

Not nearly as many as I want to, to tell you the truth. Ideally you should get about 8 hours of sleep every day, but I can manage maybe 5 or 6 at best. I know it’s unhealthy but there’s no way around it – my work is just overwhelming. So, my New Year’s solution is, believe it or not, to get more sleep in every day.

2. Is it necessary to take a nap every day?

Absolutely. After a nap I always feel rested and ready to take on the rest of the day. So, every day after lunch I try to squeeze in a power nap. If I do not nap, I usually get sluggish and cranky.

3. Do old people sleep a lot?

Well, I think it depends on each person. For some, sleep comes quite readily, but for some people sleeping is a truly a struggle. I know some of the old people in my family are light sleepers – they get woken up by the slightest sound. Some of us develop insomnia as we get older. I just hope I don’t fall into this category.

Từ vựng IELTS Speaking Part 1 chủ đề SLEEP

  • at best: đang ở tình hình tốt nhất
  • there’s no way around it (phrase) không có cách nào khác
  • overwhelming (adj) choáng ngợp
  • nap (n) giấc ngủ ngắn
  • to take on something: chống lại cái gì
  • to squeeze in something: thành công thực hiện điều gì đó trong thời gian ngắn, hoặc khi bạn đang bận
  • sluggish (adj) trì trệ
  • cranky (adj) khó chịu
  • to come readily: có sẵn (nghĩa bóng: điều gì đến 1 cách dễ dàng)
  • to struggle: vật lộn
  • light sleeper (n) người ngủ thính, dễ bị đánh thức
  • insomnia (n) chứng mất ngủ
  • to fall into (a category) thuộc về 1 nhóm nào đó

Xem thêm bài mẫu Speaking các chủ đề khác TẠI ĐÂY.

Trả lời