Topic: Stages of Life | Hướng dẫn trả lời và từ vựng IELTS Speaking Part 1

stages of life ielts speaking part 1

Stages of life là một chủ đề Part 1 khó trong những chủ đề IELTS Speaking mới nhất. Dưới đây là hướng dẫn cách giải đề và từ vựng hay cho topic này từ The IELTS Workshop (TIW).

Với Stages of life, có 4 câu hỏi Part 1 dưới đây mà các bạn thí sinh sẽ thường gặp trong phòng thi IELTS Speaking.

1. Do you enjoy your current stage of life?

Paraphrase:

  • current stage of life = where I am in life
  • to enjoy = content (adj) = fulfilled

Example: I’m actually very happy with where I am in life. I’m feeling very content every day. I feel like I’m doing something creatively fullfiling. What I’m doing right now, they give me a sense of purpose…

  • creatively fulfilling (adj) mô tả sự hài lòng (khi được làm điều ta yêu thích và có thể làm tốt)
  • to have a sense of purpose: (mô tả cách sống, cách làm việc) có mục đích

2. In which stage of your life were you the happiest?

  • the good old days (adj) mô tả những ngày xưa cũ (người nói cảm thấy tốt hơn hiện tại)
  • to reminisce: hồi tưởng
  • idyllic (adj) lý tưởng

Example: I do think we all have a habit of reminiscing the good old days. Life’s always idyllic when we were younger….

3. Which stage of your life do you think the most important?

  • life-changing = life – altering (adj) có tính chất quyết định, thay đổi cuộc sống
  • defining (adj) bước ngoặt
  • momentous (adj) mang tính biểu tượng, quan trọng
  • rite of passage (n) một biến cố trong đời, khiến người ta trở thành người khác hẳn

Example: This is a very difficult question. Because I think each stages of life can be defining in their own way. So for a lot of people, adolescence is the most momentous period of life because it’s the rite of passage that valuably shapes your character, or form the belief that’s gonna be beneficient to all the things you do in your life.

4. What’s your plan for your next stage of life?

  • do not have the faintest idea = don’t know anything at all

Example: I haven’t got the faintest idea of doing something tomorrow, let alone my next stage of life. But I guess I plan to/intend to/have a tentative plan/…

  • nothing is set in stone: không có gì là chắc chắn cả
  • I’ll leave it to fate: để mặc số phận, để cuộc đời quyết định

Trả lời