Bài mẫu và Từ vựng IELTS Speaking Part 3 – Chủ đề OPINIONS / IDEAS

ielts speaking opinion

Opinions / Ideas là một chủ đề khá mới trong nằm trong các chủ đề IELTS Speaking. Dưới đây là các từ vựng, cấu trúc và câu trả lời mẫu band cao cho chủ đề Opinions / Ideas từ cô giáo Nguyên Nhung – 8.5 IELTS của The IELTS Workshop cho các bạn tham khảo.

Tham khảo lộ trình luyện thi IELTS từ 0 đến 7.5 và làm bài test trình độ IELTS free để ôn luyện tốt hơn bạn nhé.

Câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 3 chủ đề OPINIONS / IDEAS

Các bạn hãy để ý những từ vựng được in đậm. Hãy thử đoán nghĩa và sau đó xem giải nghĩa ở dưới.

1. At what age should children have their own decisions/opinions?

I don’t think there’s a limit as to when a child can form their own views on matters. I think a healthy mind, which is the fountain for righteous thoughts is educated and trained from an early age with the guidance of the grown-ups.

2. What are the benefits when children have their own ideas/opinions?

By being given the rights to have an opinion at an early age, children are empowered to strengthen their critical thinking and decision making skills, which ultimately help prepare them for adulthood.

What are the responsibilities of teachers in helping children develop their ideas/opinions?

Being taught at home by parents coupled with being assisted and supervised at schools by teachers would create an ideal environment for the children to become a global and helpful resident of their country. Therefore I think that teachers should assist students in forming a healthy perspective of the world.

Do you think children are taught to have the same ideas with their parents?

In today’s world, no, under most circumstances. It was the case maybe 2 or 3 decades ago but contemporary parents from the GenX are quite tolerant of new, refreshing concepts, and the way they raise their children follows suit.

(Sample by Ms. Nguyen Nhung – 8.5 IELTS)

Từ vựng IELTS Speaking Part 3 chủ đề OPINIONS / IDEAS

  • to form one’s own view: hình thành góc nhìn/quan điểm
  • fountain (n) (nghĩa bóng) nguồn gốc, điểm bắt đầu
  • from an early age (phtase) từ khi còn nhỏ
  • the grown-up ( = adult) (n) người lớn
  • to be empowered: được khuyến khích
  • to strengthen one’s critical thinking (phrase) phát triển khả năng tư duy phản biện
  • adulthood: thời kỳ trưởng thành
  • to couple with: đồng hành với, cùng với
  • to create an ideal environment (phrase) tạo ra một môi trường lý tưởng
  • a healthy perspective: một góc nhìn toàn diện
  • contemporary parents: cha mẹ đương thời
  • to be tolerant of something: chịu đựng được, chấp nhận được điều gì
  • to follows suit (phrase) làm tương tự

Có thể bạn quan tâm: