Có thể bạn đã bỏ lỡ 10 động từ tiếng Anh hay ho này

động từ tiếng anh

Take, get, work,… là những động từ thường xuyên sử dụng khi ta còn ngồi trên ghế nhà trường. Thế nhưng bạn biết không, chỉ cần “biến hóa” các từ này một chút, ta đã có thêm rất nhiều từ vựng hay ho mà người bản xứ hay sử dụng. Dưới đây là 10 từ vựng thú vị, được tạo ra từ 10 động từ phổ biến, nhưng lại ít người biết. Bạn có thể áp dụng những động từ này vào giao tiếp thường ngày hoặc IELTS Speaking nhé.

1. SPEND

  • spend (v) sử dụng (quá khứ phân từ spent)
  • spent (adj) mệt

e.g. After half an hour on the treadmill, I’m spent. (Sau nửa giờ luyện tập trên máy chạy, tôi mệt lử)

2. Take

  • take (v) đặt, để, cầm,….
  • taken (adj) hoa có chủ (chỉ người đã có người yêu, vợ/chồng,…)

e.g. I tried to make a move on her but it turned out she was taken. (Tôi cố gắng tiến thêm bước nữa nhưng hóa ra cổ là hoa đã có chủ.)

3. Make

  • make (v) làm, tạo ra,…
  • self-made = tự tay làm nên thành công

e.g. Bill Gates is a self-made billionaire.(Bill Gates là một tỷ phú tự thân)

4. Give

  • give (v) cho, gửi,…
  • a given (n) điều hiển nhiên

e.g. After studying at The IELTS Workshop, getting your desired band score is a given. (Sau khi ôn luyện tại The IELTS Workshop, việc bạn đạt mục tiêu mong muốn là điều hiển nhiên)

5. Get

  • get (v) lấy,…
  • get got (phrase) bị tấn công bất ngờ

e.g. The neighborhood is quite sketchy. I always feel like I’m about to get got. (Khu dân cư này khá tồi tàn. Tôi luôn cảm thấy mình có thể bị “úp sọt” bất kỳ lúc nào)

6. Try

  • try (v) thử, cố gắng
  • trying (adj) đầy khó khăn

e.g. After some trying years, the company went from strength to strength. (Sau vài năm đầy khó khăn, công ty đó đã thành công.)

7. Call

  • try (v) thử, cố gắng
  • uncalled for (phrase) quá đáng, không cần thiết

e.g. He was a jerk for sure, but her insult was uncalled for. (Hắn ta đúng là một gã tồi, nhưng việc cô ấy xúc phạm hắn cũng quá đáng)

8. Seek

  • seek (v) tìm kiếm
  • sought-after (adj) được săn đón

e.g. Facial masks are highly sought-after these days.(Mặt nạ đắp mặt rất được săn đón dạo gần đây)

9. Work

  • work (v) làm, thực hiện,…
  • get worked up (phrase) bối rối

e.g. I am not a good public speaker. I tend to get worked up in front of a crowd. (Tôi không phải là một người có khả năng nói chuyện trước mọi người. Tôi thường bối rối trước đám đông)

10. Need

  • need (v) cần
  • needy = nghèo khó

e.g. He dedicated his life to helping the poor and needy. (Anh ấy dành trọn cuộc đời để giúp đỡ người khốn khó.