Bài mẫu và từ vựng chủ đề Smile – IELTS Speaking Part 1

smile ielts speaking part 1

Band 6.0 và band 8.0 khác nhau như thế nào? Cùng tìm hiểu thông qua bài mẫu và từ vựng cho chủ đề Smile trong IELTS Speaking Part 1 nhé.

Xem thêm: Những gì bạn cần biết để đạt band 6, 7, 8 trong IELTS Speaking

Bài mẫu IELTS Speaking chủ đề Smile

Thầy Hoàng (8.0 IELTS) và cô Mai Anh (8.5 IELTS) với bài demo phần thi IELTS Speaking topic Smile

1.When do people smile at each other?

(Band 6.0) Mmm, I think usually people crack a smile when they see each other at social events, as a way of saying hi or starting a conversation.

(Band 8.0) I think it is human nature to have the desire to be liked by others. And a smile allows you to put out a friendly vibe, saying that you are approachable and pose no threats. Also, smiling is the perfect vehicle to express your interest in someone. When trying to spark a conversation, don’t you think a smile is a great way to start?

2. Do you smile when people take a picture of you?

(Band 6.0) Yes, of course. Cause I want to look happy and friendly in photos, although I’m quite self-conscious about my teeth.

(Band 8.0) I don’t want to get too personal, but I have always felt insecure about my teeth ever since I was a little child. To this day, I still find it painfully difficult for me to be comfortable in front of the camera and to give a natural smile, which is something I need to fix. As a matter of fact, one of my resolutions for 2020 is to be able to smile more often. And hopefully, get some of those moments captured in photos.

3. Can you recognize a fake smile?

(Band 6.0) Yes, I think so. It is quite easy to realise when someone is putting on a smile. You just have to look at their eyes to see if they are really happy or not.

(Band 8.0) Not to toot my own horn, but I consider myself quite a good judge of character. I am extremely intuitive, and my detection for phoniness is usually spot on. Also, not even the best liars could fake what comes from the heart, which means a genuine smile shouldn’t be counterfeited that easily.

*Disclaimer: Điểm số dưới đây chỉ mang tính tham khảo. Điểm số thực sẽ còn phụ thuộc vào các yếu tố khác như Fluency & Pronunciation của thí sinh.

Xem thêm: Master Speaking – Khóa học chinh phục 7.5+ IELTS Speaking trong 12 tuần

Từ vựng và cấu trúc IELTS Speaking chủ đề Smile

Topic vocabulary (Từ vựng chủ đề)

  • To crack a smile: nở nụ cười
  • A friendly vibe (n) cảm giác thân thiện
  • Approachable (adj) dễ gần
  • Put on a smile (v) gượng cười
  • A genuine smile (n) nụ cười chân thành

Other vocabulary (Từ vựng khác)

  • To counterfeit làm giả
  • To pose no threats (v) không có hiểm họa
  • To spark a conversation: bắt chuyện
  • Self -conscious (adj) e dè
  • Personal (adj) (việc) riêng, cá nhân
  • Painfully difficult (adj) khó vô cùng
  • To toot one’s own horn (idiom) khoe khoang
  • A good judge of character (n) có khả năng quan sát tốt
  • Phoniness (n) không chân thành
  • To be spot on: chính xác

Xem thêm:
Từ vựng và bài mẫu chủ đề Plants
Từ vựng và bài mẫu chủ đề Public Holiday

Các từ vựng và cấu trúc ở trên là nguồn tài liệu tham khảo cực kỳ hiệu quả cho các bạn có thể sử dụng không chỉ với chủ đề Smile mà còn nhiều chủ đề khác trong bài thi IELTS Speaking Part 1. Hãy truy cập chuyên mục IELTS Speaking để nhận nhiều bài mẫu và tài liệu nhé.

Đánh giá bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng

nhận

vấn