[Band 7+] Describe your grandparent’s job – IELTS Speaking Part 2 Sample

describe your grandparents job

Tham khảo bài mẫu và một số cấu trúc, từ vựng và ngữ pháp band 7 trong IELTS Speaking cho chủ đề Describe your grandparent’s job từ cô Bảo Vân (8.0 IELTS overall) – giáo viên The IELTS Workshop Hà Nội nhé.

Describe your grandparent’s job
You should say
What it was
Where he or she got the job
How long he or she had this job
And explain why he or she chose the job

Bài mẫu (Sample Answer)

Phần trả lời mẫu gợi ý từ giáo viên IELTS của The IELTS Workshop

I suppose it is fathomable , even expected to not be aware of your grandparents’ vocation. However, this does not stay true in my case. My entire idyllic childhood was spent around my grandparents. And the natural evolution of that is my aspiration to become a teacher at a young age.

Contrary to most, I’ve always had a sense that I would follow my grandparents’ footsteps ever since such a young age. This is actually because of the enduring tradition of pursuing career paths in professional services in my family. Furthermore, since my grandmas and grandpas were educators, I took the role of becoming their teaching assistant, which is something I took pride in tremendously when I was very little.

Needless to say, those times had informed and facilitated my desire to exude such zest, joy and grace when imparting knowledge for students.

Từ vựng và cấu trúc (Vocabulary Highlight)

  • fathomable (adj) có thể hiểu được
  • be aware of : nhận thức được
  • vocation (n) nghề nghiệp (=job)
  • to stay true (phrase) chính xác, đúng
  • idyllic childhood (n) tuổi thơ bình dị
  • to spend time around sb: dành thời gian với ai
  • aspiration to (n) khao khát
  • Contrary to most (phrase) trái ngược với số đông
  • to have a sense: có chiều hướng, có xu hướng
  • to follow one’ footsteps: theo ai, (nghĩa bóng) nối nghiệp ai
  • to pursue the career path: theo đuổi con đường sự nghiệp
  • educator (n) người làm giáo dục
  • to take the role of: đóng vai trò
  • teaching assistant (n) trợ giảng
  • to take pride in doing sth: tự hào khi làm gì
  • tremendously (adv) một cách to lớn, rất nhiều, vô cùng
  • Needless to say (phrase): không cần phải nói, hiển nhiên là
  • to facilitate: hỗ trợ
  • desire to: khao khát làm gì
  • to exude sth: tỏa ra, tạo ra, có rất nhiều (thường dùng để nói về cảm xúc)
  • zest (n) sự nhiệt huyết
  • grace (n) khả năng làm điều gì một cách trơn tru
  • to impart knowledge for (phrase) truyền đạt kiến thức cho ai

Ngữ pháp (Grammar Range)

Để đạt được band 6.5 – 7.0+ tiêu chí Grammar Range & Accuracy, thí sinh cần phải sử dụng đa dạng các cấu trúc ngữ pháp. Trong bài này, bạn có thể thấy khá nhiều cấu trúc hay và thì được sử dụng:

“I’ve always had a sense that…” → Hiện tại hoàn thành

“those times had informed and facilitated my desire…” Quá khứ hoàn thành

“My entire idyllic childhood was spent around my grandparents. Câu bị động

” I took the role of becoming their teaching assistant, which is something I took pride in” → Mệnh đề quan hệ

“…when imparting knowledge for students. Mệnh đề quan hệ rút gọn

Trả lời