Từ vựng IELTS chủ đề SHOPPING

tu vung ielts chu de shopping

Những từ vựng IELTS chủ đề SHOPPING bên dưới là những từ vựng phổ biến, được rút ra từ các bài viết mẫu và bài báo tiếng Anh. Khi ôn luyện IELTS, đặc biệt là cho kỹ năng Writing và Speaking, các bạn nên thực hiện ôn từ vựng theo chủ đề để có thể ghi nhớ và dễ dàng áp dụng vào bài thi hơn nhé.

Xem thêm: Kinh nghiệm học từ vựng hiệu qu

1. Từ vựng IELTS chủ đề giá cả (price)

Từ vựng mô tả giá đắt

  • pricey (adj) đắt đỏ e.g. The department stores are all pricey.
  • exorbitant (adj) e.g.The bill was exorbitant
  • prohibitive (adj) quá đắt với hầu hết mọi người
  • stratospheric (infomal/adj) e.g. It’s a great laptop, but the price is stratospheric!
  • to cost an arm and a leg: rất đắt e.g. The apartment costs her an arm and a leg.

Từ vựng mô tả giá rẻ

  • inexpensive (adj) không đắt e.g. They have inexpensive men’s clothes.
  • dirt cheap (adj) (= very cheap) e.g. Almost every books they sell is dirt cheap.
  • a bargain (n) món hời e.g. The bag was a real bargain.
  • reasonably priced (adj) giá hợp lí e.g. You may be able to get a more reasonably priced shirt in Black Friday

2. Từ vựng IELTS chủ đề cửa hàng & sản phẩm (store & product)

  • carrier bags (n) Túi đựng đồ của khách hàng sau khi đã thanh toán

e.g. The use of carrier bags in stores should be limited to prevent its harmful impact on the environment

  • high street (n) Khu phố toạ lạc những cửa hàng và văn phòng quan trọng

e.g. There’s a new Mexico restaurant opening on the high street.

  • loyalty card (n) Thẻ khách hàng thân thiết

e.g. A double room costs $52 per night, but less if you have a loyalty card.

  • must-have product (n) sản phẩm ai cũng muốn có
  • advertising campaign (n) các chiến dịch quảng cáo để hấp dẫn khách màng
  • big brand name: những công ty hoặc sản phẩm được biết đến rộng rãi
  • independent store: cửa hàng độc lập với công ty chủ
  • to slash prices: giảm giá sâu

Xem thêm: 100 cách khen ngợi bằng tiếng Anh thay cho Good Job

3. Từ vựng IELTS chủ đề mua sắm (shopping & online shopping)

  • shop around (phrasal verb)

Đi khảo giá xung quanh để tìm được nơi có giá tốt nhất

e.g. When you’re buying a flight, you should always shop around for the best deal.

  • flea market (n) Hội chợ, nơi thường bán những đồ đã qua sử dụng hoặc rất rẻ

e.g.There’s a flea market every Sunday in the school parking lot.

  • retail therapy (n) Giải toả ức chế bằng cách mua sắm

e.g. I needed a lot of retail therapy to help me get over my ex-boyfriend.

  • bargain hunting (n) Săn sale

e.g. I love bargain hunting and feel great when I find something I need at a cheap price.

  • knock-down price (n) giá sập sàn

e.g. I got my favorite dress at a knock-down price.

  • to browse: lướt qua cửa hàng nhưng không có ý định mua gì

e.g. I don’t like going into clothes shops where they don’t leave you in peace to browse.

  • splurge: tiêu nhiều tiền vào việc mua sắm

e.g. After receiving salary this month, I decided to splurge my money on my favorite handbag.

  • an impulse buy (n) Mua một thứ gì đó theo cảm tính, không dự tính trước

e.g. I hadn’t intended to get one – it was an impulse buy.

  • flash sale (n) Giảm giá sâu, thường chỉ kéo dài trong 1 thời gian ngắn

e.g. You can get the best deals during flash sale

  • to be careful with money: chi tiêu cẩn thận
  • to get into debt: nợ nần
  • to give someone the hard sell: đặt áp lực lên ai đó để mua hàng
  • a pay in cash: trả bằng tiền mặt
  • to pay the full price: trả toàn bộ
  • to shop until you drop: vung tiền mua sắm
  • to snap up a bargain: tranh thủ mua đồ giảm giá (trước khi ai đó lấy mất)
  • to try something on: thử đồ
  • to be value for money: đáng tiền mua
Học từ vựng chủ đề SHOPPING qua vlog của TIW