Giải IELTS Writing Task 1: A small theatre In 2010 and 2012

Hy vọng rằng bài mẫu chủ đề  A small theatre In 2010, and the same theatre in 2012 dưới đây do cô Dương Hoàng An hướng dẫn sẽ giúp bạn nắm được cách triển khai một bài IELTS Writing Task 1 hoàn chỉnh.

1. Phân tích và hướng dẫn

1.1. Đề bài

The plans below show a small theatre in 2010 and the same theatre in 2012. Summarize the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.

(Các sơ đồ dưới đây cho thấy một nhà hát nhỏ vào năm 2010 và chính nhà hát đó vào năm 2012. Hãy tóm tắt thông tin bằng cách lựa chọn và trình bày những đặc điểm chính, đồng thời đưa ra các so sánh khi phù hợp.)

The plans below show a small theatre in 2010, and the same theatre in 2012

1.2. Phân tích đề bài

Dạng bài: Map 
Từ khóa:

  • Theatre: building, venue, establishment 
  • Dressing room: actors’ changing area 
  • Auditorium: seating area, main hall 
  • Admin office: administrative office, management room 
  • Ticket office: box office 
  • Storage: storage space 
  • Expanded/enlarged: widened, extended, make sth bigger 
  • Relocated: moved to, repositioned 

Xem thêm: Các bước làm dạng bài Map trong IELTS Writing Task 1

1.3. Dàn bài chi tiết

Mở bài: Paraphrase lại đề bài  

Overview: 

  • Nhà hát được mở rộng quy mô. Trở nên rộng hơn và hiện đại hơn 
  • Phía dưới cùng của bản đồ (lối vào) chuyển từ phục vụ cơ bản (cà phê, quầy vé) sang dịch vụ lớn (nhà hàng) 
  • Phía trên cùng, khu vực hậu trường được thêm hành lang và cơ sở vật chất cho diễn viên 

Body 1: Khu vực phía dưới 

  • Auditorium và sân khấu (stage) nằm giữa bản đồ, giữ nguyên vị trí, không thay đổi. 
  • Lối vào (main door) vẫn ở phía dưới cùng của bản dồ nhưng không gian xung quanh thay đổi. Quán cafe cũ ở góc dưới bên phải và quầy vé ở góc dưới bên trái bị bỏ. Thay vào đó là một nhà hàng 
  • Quầy vé (ticket office) được thu nhỏ và chuyển sang góc dưới bên phải 
  • Văn phòng hành chính (Admin office): Được dời từ góc dưới bên trái lên phía trên bên trái của khán phòng 

Body 2: Khu vực phía trên và hai bên hông của bản đồ 

  • Phía bên trái: Phòng kho (storage) ở góc trên bên trái bị bỏ. Dressing room thay thế vào vị trí đó, kết hợp với một khu tắm rửa (showers) mới được xây thêm ngay phía dưới 
  • Phía trên cùng (sau sân khấu): Hành lang (corridor) được xây vòng quanh phía sau sân khấu. Phòng thay đồ (dressing room) vốn rộng nằm ngang, giờ đã bị thu hẹp diện tích và chuyển sang góc trên cùng bên trái 
  • Phía bên phải: Phòng kho (storage) mới, lớn hơn được xây nhô hẳn ra ngoài ở góc trên cùng bên phải 

2. Bài mẫu

The laylouts illustrate changes made to a small theatre between 2010 and 2012.

Overall, the theatre underwent a significant expansion and modernization. While the performance areas remained unchanged, the internal structure was refurbished to develop new dining facilities and improve backstage amenities for performers.

In the lower part of the map, the main entrance remained the same, while the surrounding amenities were completely transformed. The cafe in the bottom right corner and the ticket office in the bottom left corner were removed to make way for a restaurant area. A new, downsized ticket office was also relocated to the bottom right corner. Additionally, the administrative office was relocated from its initial position near the entrance to a newly constructed area on the left of the auditorium. Meanwhile, the auditorium and the main stage remain unchanged during this two-year period.

Noticeable developments also occurred at the top of the map. The original dressing room, located directly above the stage, was downscaled and moved to the top left corner to replace the storage room. The space it vacated from was converted into a long corridor. Below the new dressing room area, a new shower facility was constructed on the left side of the building. Finally, a new, larger storage space was built, extending outwards from the top right section of the theatre.

Sample by Duong Hoang An – IELTS Teacher at The IELTS Workshop

3. Từ vựng

  • undergo: trải qua (một quá trình thay đổi/cải tạo)
  • significant expansion: sự mở rộng đáng kể / quy mô tăng lên rõ rệt
  • modernization: sự hiện đại hóa / nâng cấp theo hướng hiện đại
  • refurbish: tân trang / cải tạo lại / sửa chữa nâng cấp
  • amenity: tiện ích / khu vực hoặc dịch vụ phục vụ nhu cầu sử dụng
  • transform: thay đổi hoàn toàn / biến đổi toàn diện
  • make way for: nhường chỗ cho / được thay thế bởi
  • downsized: bị thu nhỏ / giảm quy mô
  • relocate: di chuyển đến vị trí khác / bố trí lại
  • vacate: để trống / giải phóng mặt bằng hoặc không gian
  • convert into: chuyển đổi thành / biến thành
  • extend outwards: mở rộng ra bên ngoài / phát triển nhô ra ngoài

Tạm kết

Mong rằng sau khi đọc xong bài mẫu trên học viên sẽ nắm rõ hơn cách triển khai và hoàn thiện bài IELTS Writing Task 1 dạng Map hoàn chỉnh. Đừng quên đọc thật kĩ bài mẫu do cô Dương Hoàng An hướng dẫn và ghi lại những kiến thức quan trọng để nâng cao hơn khả năng viết tiếng Anh của mình nhé.

Tham khảo tài liệu sau: [Cập nhật liên tục] Tổng hợp đề thi IELTS Writing 2026 kèm bài mẫu và Bài mẫu Writing Task 1 trên website. Đây là nguồn tài liệu hữu ích để bạn luyện kỹ năng mô tả số liệu, rèn khả năng so sánh và nắm bắt xu hướng trong biểu đồ từ đó nâng cao hơn band điểm của mình.

Ngoài ra, đừng quên tham khảo HỌC IELTS MIỄN PHÍ  trên website để có cơ hội học trực tiếp cùng giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy để nắm rõ các kĩ năng làm các dạng bài IELTS.

học ielts miễn phí trên website onthiielts.com.vn

Đăng ký tư vấn lộ trình miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ liên hệ tư vấn cho mình sớm nha!

"*" indicates required fields

This field is hidden when viewing the form

Đăng ký tư vấn miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ tư vấn lộ trình cho mình sớm nha

"*" indicates required fields

1900 0353 Chat on Zalo