100+ Từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia với 10 chủ đề trọng tâm

Kỳ thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh không chỉ kiểm tra ngữ pháp mà còn đánh giá khả năng hiểu và sử dụng từ vựng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Vì vậy, việc nắm vững các nhóm từ vựng quan trọng là yếu tố then chốt giúp thí sinh làm tốt các dạng bài như đọc hiểu, điền từ, hay tìm lỗi sai.

Trong bài viết này, The IELTS Workshop sẽ tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia theo 10 chủ đề trọng tâm thường xuất hiện trong đề thi.

1. Từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia theo chủ đề

Việc học từ vựng theo từng chủ đề sẽ giúp thí sinh ghi nhớ dễ dàng hơn, đồng thời nhanh chóng nhận diện nghĩa của từ khi làm bài đọc hiểu hoặc điền từ. Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia theo các chủ đề phổ biến bạn nên nắm vững khi ôn tập.

Chủ đề Tourism

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
itinerary (n)/aɪˈtɪn.ər.ər.i/lịch trình
passport (n)/ˈpɑːs.pɔːt/hộ chiếu
local cuisine (n.p)/ˈləʊ.kəl kwɪˈziːn/ẩm thực địa phương
souvenir (n)/ˌsuː.vəˈnɪər/đồ lưu niệm
accommodation (n)/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/chỗ ở
tourist attraction (n.p)/ˈtʊə.rɪst əˈtræk.ʃən/điểm thu hút khách du lịch
visa (n)/ˈviː.zə/thị thực
backpacker (n)/ˈbækˌpæk.ər/người du lịch bụi
travel agency (n.p)/ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/đại lý du lịch
reservation (n)/ˌrez.əˈveɪ.ʃən/sự đặt chỗ
sightseeing (n)/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/hoạt động tham quan
destination (n)/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/điểm đến
cultural exchange (n.p)/ˈkʌl.tʃər.əl ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi văn hóa
travel insurance (n.p)/ˈtræv.əl ɪnˌʃʊə.rəns/bảo hiểm du lịch
excursion (n)/ɪkˈskɜː.ʃən/chuyến tham quan ngắn

Chủ đề Work & Career

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
promotion (n)/prəˈməʊ.ʃən/sự thăng chức
job interview (n.p)/dʒɒb ˈɪn.tə.vjuː/buổi phỏng vấn xin việc
employee/ɪmˈplɔɪ.iː/nhân viên
career path (n.p)/kəˈrɪə pɑːθ/con đường sự nghiệp
wage (n)/weɪdʒ/tiền công (theo giờ hoặc ngày)
full-time job (n.p)/ˌfʊl.taɪm ˈdʒɒb/công việc toàn thời gian
employer (n)/ɪmˈplɔɪ.ər/người sử dụng lao động
deadline (n)/ˈded.laɪn/thời hạn cuối, hạn chót
job vacancy (n.p)/dʒɒb ˈveɪ.kən.si/vị trí tuyển dụng
job satisfaction (n.p)/ˌdʒɒb sæt.ɪsˈfæk.ʃən/sự hài lòng trong công việc
working conditions (n.p)/ˈwɜː.kɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/điều kiện làm việc
salary (n)/ˈsæl.ər.i/tiền lương (theo tháng hoặc năm)
part-time job (n.p)/ˌpɑːt.taɪm ˈdʒɒb/công việc bán thời gian
work experience (n.p)/ˈwɜːk ɪkˌspɪə.ri.əns/kinh nghiệm làm việc
unemployment rate (n.p)/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt reɪt/tỉ lệ thất nghiệp

Chủ đề Education

Từ vựngPhiên âmTừ loạiDịch nghĩa
curriculum (n)/kəˈrɪk.jʊ.ləm/nounchương trình học
lifelong learning (n.p)/ˈlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/noun phrasehọc tập suốt đời
scholarship (n)/ˈskɒl.ə.ʃɪp/nounhọc bổng
critical thinking (n.p)/ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/noun phrasetư duy phản biện
academic achievement (n.p)/ˌæk.əˈdem.ɪk əˈtʃiːv.mənt/noun phrasethành tích học tập
tuition fees (n.p)/tjuːˈɪʃ.ən fiːz/noun phrasehọc phí
discipline (n)/ˈdɪs.ə.plɪn/nounkỷ luật hoặc môn học
extracurricular activity (n.p)/ˌek.strə.kəˈrɪk.jʊ.lər ækˈtɪv.ə.ti/noun phrasehoạt động ngoại khóa
vocational training (n.p)/vəʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈtreɪ.nɪŋ/noun phraseđào tạo nghề
higher education (n.p)/ˈhaɪ.ər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/noun phrasegiáo dục bậc cao
enrolment (n)/ɪnˈrəʊl.mənt/nounsự ghi danh, nhập học
intellectual development (n.p)/ˌɪn.təlˈek.tʃu.əl dɪˈvel.əp.mənt/noun phrasesự phát triển trí tuệ
literacy rate (n.p)/ˈlɪt.ər.ə.si reɪt/noun phrasetỉ lệ biết đọc biết viết
standardized test (n.p)/ˈstæn.də.daɪzd test/noun phrasebài kiểm tra chuẩn hóa
academic pressure (n.p)/ˌæk.əˈdem.ɪk ˈpreʃ.ər/noun phraseáp lực học tập

Chủ đề Transport

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
traffic congestion/ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/sự tắc nghẽn giao thông
public transport/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/giao thông công cộng
license plate/ˈlaɪ.səns pleɪt/biển số xe
fuel-efficient car/ˈfjuːəl ɪˌfɪʃ.ənt ˌkɑːr/xe tiết kiệm nhiên liệu
rush hour/ˈrʌʃ ˌaʊər/giờ cao điểm
ride-hailing service/ˈraɪd ˌheɪ.lɪŋ ˈsɜː.vɪs/dịch vụ gọi xe
carbon emissions/ˌkɑː.bən ɪˈmɪʃ.ənz/lượng khí thải carbon
road safety/rəʊd ˈseɪf.ti/an toàn giao thông
autonomous vehicle/ɔːˈtɒn.ə.məs ˈvɪə.kəl/xe tự lái
traffic violation/ˈtræf.ɪk ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/vi phạm giao thông
means of transportation/miːnz əv ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/phương tiện giao thông
eco-friendly vehicle/ˌiː.kəʊ ˈfrend.li ˈvɪə.kəl/phương tiện thân thiện với môi trường
air pollution/ˈeə pəˌluː.ʃən/ô nhiễm không khí
traffic infrastructure/ˈtræf.ɪk ˌɪn.frəˈstrʌk.tʃər/cơ sở hạ tầng giao thông
high-speed railway/ˌhaɪ.spiːd ˈreɪl.weɪ/đường sắt cao tốc

Chủ đề Health

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
balanced diet/ˈbælənst ˈdaɪət/chế độ ăn uống cân bằng
physical exercise/ˈfɪzɪkəl ˈɛksəsaɪz/tập thể dục
healthy lifestyle/ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/lối sống lành mạnh
medical treatment/ˈmɛdɪkəl ˈtriːtmənt/phương pháp điều trị y tế
health insurance/hɛlθ ɪnˈʃʊərəns/bảo hiểm y tế
mental health/ˈmɛntl hɛlθ/sức khỏe tinh thần
regular check-up/ˈrɛɡjʊlər ˈʧɛk ʌp/kiểm tra sức khỏe định kỳ
infectious disease/ɪnˈfɛkʃəs dɪˈziːz/bệnh truyền nhiễm
public health/ˈpʌblɪk hɛlθ/y tế cộng đồng
life expectancy/laɪf ɪkˈspɛktənsi/tuổi thọ trung bình

Chủ đề Social issues (vấn đề xã hội)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
poverty (n)/ˈpɒvəti/nghèo đói
unemployment (n)/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/thất nghiệp
social inequality/ˈsəʊʃəl ˌɪnɪˈkwɒləti/bất bình đẳng xã hội
crime rate/kraɪm reɪt/tỷ lệ tội phạm
domestic violence/dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/bạo lực gia đình
drug abuse/drʌɡ əˈbjuːs/lạm dụng ma túy
gender equality/ˈdʒɛndə ɪˈkwɒləti/bình đẳng giới
human rights/ˈhjuːmən raɪts/quyền con người
homelessness (n)/ˈhəʊmləsnəs/tình trạng vô gia cư
population growth/ˌpɒpjʊˈleɪʃən ɡrəʊθ/sự gia tăng dân số

Chủ đề Family

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
extended family/ɪksˈtendɪd ˈfæm.ɪ.li/gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, chú bác)
caregiver (n)/ˈkeəɡɪvər/người chăm sóc
family reunion/ˈfæmɪli rɪˈjuːnɪən/buổi họp mặt gia đình
nuclear family/ˈnjuː.klɪə ˈfæm.ɪ.li/gia đình hạt nhân
sibling rivalry/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/sự ganh đua giữa anh chị em
generational gap/ˌdʒɛnəˈreɪʃənl ɡæp/khoảng cách thế hệ
family bond/ˈfæmɪli bɒnd/mối liên kết gia đình
parental responsibilities/pəˈrɛntəl rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪtiz/trách nhiệm của cha mẹ
marital status/ˈmærɪtl ˈsteɪtəs/tình trạng hôn nhân
maternal love/məˈtɜːnəl lʌv/tình yêu của mẹ
paternal instinct/pəˈtɜːnəl ˈɪnstɪŋkt/bản năng làm cha
blood relative/blʌd ˈrɛlətɪv/người họ hàng cùng huyết thống
single-parent family/ˈsɪŋɡəl ˈpɛərənt ˈfæmɪli/gia đình đơn thân
family dynamics/ˈfæmɪli daɪˈnæmɪks/mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình
foster care/ˈfɒstər keər/việc chăm sóc con nuôi

Chủ đề Science and Technology

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
artificial intelligence/ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˌtɛlɪˈdʒɛns/trí tuệ nhân tạo
automation (n)/ˌɔːtəˈmeɪʃən/tự động hóa
computer science/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/khoa học máy tính
space exploration/speɪs ˌɛksplɔːˈreɪʃən/khám phá vũ trụ
nanotechnology (n)/ˌnænəʊtɛkˈnɒlədʒi/công nghệ nano
renewable energy/rɪˈnjuːəbl ˈɛnədʒi/năng lượng tái tạo
cyber security/ˈsaɪbər sɪˈkjʊərɪti/an ninh mạng
breakthrough (n)/ˈbreɪkˌθruː/bước đột phá
digital transformation/ˈdɪdʒɪtl ˌtrænsfɔːˈmeɪʃən/chuyển đổi số
virtual reality/ˈvɜːtʃʊəl riˈæləti/thực tế ảo
technological advancement/ˌtɛk.nəˈlɒdʒɪ.kəl ədˈvɑːns.mənt/sự tiến bộ công nghệ
cutting-edge technology/ˌkʌtɪŋ ˈɛdʒ tɛkˈnɒlədʒi/công nghệ tiên tiến
gene editing/dʒiːn ˈɛdɪtɪŋ/chỉnh sửa gen
data privacy/ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/quyền riêng tư dữ liệu

Chủ đề Environment

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
climate change/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/biến đổi khí hậu
global warming/ˈɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/hiện tượng nóng lên toàn cầu
greenhouse effect/ˈɡriːnˌhaʊs ɪˈfɛkt/hiệu ứng nhà kính
environmental degradation/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl dɪɡrəˈdeɪʃən/sự suy thoái môi trường
deforestation (n)/ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/nạn phá rừng
renewable resources/rɪˈnjuːəbl rɪˈzɔːsɪz/nguồn tài nguyên tái tạo
sustainable development/səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/phát triển bền vững
pollution control/pəˈluːʃən kənˈtrəʊl/kiểm soát ô nhiễm
carbon footprint/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/dấu vết carbon
waste management/weɪst ˈmænɪdʒmənt/quản lý chất thải
biodiversity conservation/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪti ˌkɒnsəˈveɪʃən/bảo tồn sự đa dạng sinh học
environmental impact/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/tác động môi trường
ecological balance/ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/cân bằng sinh thái
environmental awareness/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl əˈweə.rəs/nhận thức về môi trường

Chủ đề Culture

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
cultural diversity/ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsɪti/sự đa dạng văn hóa
cultural heritage/ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/di sản văn hóa
traditional customs/trəˈdɪʃənl ˈkʌstəmz/phong tục truyền thống
cultural identity/ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/bản sắc văn hóa
cultural exchange/ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/giao lưu văn hóa
national costume/ˈnæʃənl ˈkɒstjuːm/trang phục truyền thống
cultural values/ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/giá trị văn hóa
traditional festival/trəˈdɪʃənl ˈfɛstəvəl/lễ hội truyền thống
cultural preservation/ˈkʌltʃərəl ˌprɛzəˈveɪʃən/bảo tồn văn hóa
folk art/fəʊk ɑːt/nghệ thuật dân gian

2. Download 100+ từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia theo chủ đề

Download trọn bộ 100+ từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia (PDF) theo chủ đề giúp các sĩ tử học nhanh – nhớ lâu – dễ áp dụng khi làm bài.

Xem thêm:

3. Mẹo học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia hiệu quả

Học từ vựng không chỉ là học thuộc lòng mà cần có phương pháp phù hợp để ghi nhớ lâu và biết cách áp dụng trong bài đọc, bài viết và trắc nghiệm. Dưới đây là một số mẹo học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia hiệu quả giúp bạn ôn thi tốt hơn:

  • Học từ vựng theo chủ đề: Chia từ vựng theo các chủ đề thường gặp trong đề thi như Education, Environment, Health, Technology… giúp bạn dễ liên kết và ghi nhớ hơn.
  • Học từ vựng kèm collocation: Không nên học từ riêng lẻ. Hãy học cùng các cụm từ thường đi kèm (collocations) để hiểu cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
  • Luyện tập qua đề thi thật: Làm các đề thi THPT Quốc gia những năm trước để làm quen với cách ra đề và ghi nhớ từ vựng trong ngữ cảnh.
  • Sử dụng flashcard để ôn tập: Viết từ vựng ở một mặt và nghĩa hoặc ví dụ ở mặt còn lại. Bạn có thể ôn tập nhanh bất cứ lúc nào.
  • Ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): Xem lại từ vựng sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần để chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn.

Tham khảo: 10 cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh “mãi không quên”

4. Một số sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia

Dưới đây là một số sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia:

Sai lầm khi học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia - Từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia
Sai lầm khi học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia
  • Chỉ học nghĩa của từ mà không biết cách dùng: Nhiều bạn chỉ ghi nhớ nghĩa tiếng Việt của từ vựng mà không tìm hiểu cách sử dụng trong câu hoặc ngữ cảnh cụ thể. Điều này khiến bạn dễ quên từ hoặc dùng sai khi làm bài.

Cách khắc phục: Hãy học từ vựng kèm ví dụ hoặc tự đặt câu đơn giản để hiểu rõ cách dùng của từ.

  • Học quá nhiều từ vựng trong một lần: Việc cố gắng học một số lượng lớn từ mới trong thời gian ngắn dễ gây quá tải và khiến bạn nhanh quên.

Cách khắc phục: Chia từ vựng thành các nhóm nhỏ (khoảng 10–15 từ) và học từng nhóm để dễ ghi nhớ.

  • Không ôn tập lại từ vựng đã học: Một số học sinh học từ mới một lần rồi bỏ qua mà không xem lại, khiến từ vựng nhanh chóng bị quên.

Cách khắc phục: Dành thời gian ôn tập định kỳ, chẳng hạn sau 1 ngày, 3 ngày và 1 tuần để củng cố trí nhớ.

  • Học từ vựng rời rạc, không theo chủ đề: Học từ một cách ngẫu nhiên khiến việc liên kết và ghi nhớ trở nên khó khăn.

Cách khắc phục: Học từ vựng theo các chủ đề thường gặp trong đề thi như Education, Environment, Health, Technology…

Xem thêm:

Tạm kết 

Việc mở rộng và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia cũng là yếu tố quan trọng giúp cải thiện khả năng làm bài và nâng cao điểm số. Nếu bạn đang muốn xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc và đạt band điểm mong muốn, hãy bắt đầu với một lộ trình học IELTS rõ ràng và phù hợp với trình độ. Việc học đúng phương pháp ngay từ đầu sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiến bộ nhanh hơn.

lộ trình ielts

Đăng ký tư vấn lộ trình miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ liên hệ tư vấn cho mình sớm nha!

"*" indicates required fields

This field is hidden when viewing the form

Đăng ký tư vấn miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ tư vấn lộ trình cho mình sớm nha

"*" indicates required fields

1900 0353 Chat on Zalo