Topic: SCENERY – IELTS Speaking Part 1 Sample

ielts speaking part 1 sample scenery

Câu trả lời mẫu và từ vựng cho chủ đề SCENERY trong IELTS Speaking Part 1. Các bạn chỉ nên coi đây là câu trả lời để tham khảo và ghi chép các từ vựng IELTS theo chủ đề ở cuối bài viết này. Hướng dẫn cách xây dựng câu trả lời cho mọi chủ đề trong IELTS Speaking Part 1 nằm trong nội dung khóa học IELTS Junior của trung tâm The IELTS Workshop.

Topic: Scenery – IELTS Speaking Part 1 Questions and Sample Answers

Xây dựng câu trả lời mẫu cho chủ đề Scenery từ giáo viên The IELTS Workshop TP.HCM

1. Is there any beautiful scenery in your hometown?

My hometown is in Ho Chi Minh city, a famous metropolis of Vietnam. And yes, there are some magnificent landscapes, but I don’t consider it as jaw-dropping or extraordinary scenery, it’s just a typical view of the city. There are lots of skyscrapers in the city center which can blow your mind at first glance. Oh! Yes, if you have time, you should visit my city once.

2. Do you enjoy visiting places with beautiful views?

Yes, I do! I mean who doesn’t. I believe everyone is fond of going to places that can take our breath away! Actually, I’ve been to so many places and see myriad spectacular views, but for me the most memorable one was………It’s just one of a kind

3. Do you like taking pictures of beautiful scenery?

Yes, of course, I love taking photos of breath-taking scenery and other people. To be honest, I am not photogenic, so I don’t really favor taking pictures of myself. Besides, capturing stunning landscapes is a good way to keep my memory alive in a frame.

Vocabulary Highlight

  • metropolis (n) đô thị
  • magnificent (adj) ấn tượng, nguy nga
  • scenery (n) cảnh tượng, cảnh quan
  • jaw-dropping (adj) (đẹp) rụng rời
  • extraordinary (adj) phi thường, khác thường
  • typical (adj) kinh điển, bình thường (= ordinary)
  • skyscraper (n) tòa nhà chọc trời
  • to blow one’s mind: khiến ai ngạc nhiên
  • At first glance (phrase) nhìn thấy lần đầu tiên
  • to take one’s breath away (phrase) khiến ai đó nghẹt thở
  • myriad (adj) rất nhiều, số lượng lớn
  • one of a kind (phrase) độc đáo, chỉ có 1
  • breathtaking (adj) (đẹp) ná thở
  • to capture: chụp hình, bắt khoảnh khắc
  • photogenic (adj) ăn ảnh
  • stunning (adj) lộng lẫy, tuyệt đẹp