Cấu trúc & Từ vựng chủ đề Công nghệ | Bài báo ‘Apple holding off Vietnam iPhone assembly’

cấu trúc và từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ

Apple rất trân trọng tiềm năng của khu công nghiệp Vân Trung và những người công nhân chăm chỉ. Tuy nhiên, tình trạng của những khu ký túc xá dành cho họ là một vấn đề đáng lo ngại, khiến cho Apple trì hoãn việc triển khai lắp ráp iPhone tại đây. Cùng TIW tìm hiểu cấu trúc và từ vựng tiếng Anh chủ đề CÔNG NGHỆ qua bài báo này nhé.

  • to manufacture /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ sản xuất

Example: This company manufactures the equipment used to make contact lenses.

  • representative (n) người đại diện

Example: Do you know Vietnam has never sent representative to Winter Olympics? (Bạn có biết Việt Nam chưa bao giờ gửi thí sinh đại diện đến Thế vận hội mùa động không?)

  • viability (n) khả năng tồn tại, khả năng thành công

The director had no doubt about the viability of the project. (Giám đốc không nghi ngờ gì về khả năng thành công của dự án.)

  • to inspect (v) kiểm tra

Example: The slaughterhouse was carefully inspected due to H5N1. (Lò mổ được kiểm tra kỹ lưỡng do dịch cúm H5N1)

  • scale (n) quy mô

Example: Manufacturing is done on a small scale. (Việc sản xuất được thực hiện trên quy mô nhỏ)

  • investment capital (n) vốn đầu tư

The investment capital of January increased 5 times compared to the previous month. ( Vốn đầu tư tháng 1 tăng gấp 5 lần so với tháng trước)

  • potential (n) tiềm năng

Example: Meat production pose a potential threat to the environment. (Việc sản xuất thịt có thể gây hại cho môi trường.

Xem thêm:
Nguồn đọc tin tức bằng tiếng Anh đủ trình độ
Tài liệu và Ngữ pháp IELTS cho band 6.5
Phương pháp cải thiện vốn từ vựng hiệu quả