Bài mẫu và Từ vựng IELTS Speaking Part 1 – Topic: Fish

ielts speaking part 1 fish sample

Fish là một chủ đề khá mới trong số các topic IELTS Speaking xuất hiện trong năm nay Cùng tham khảo một số từ vựng, cấu trúc và câu trả lời mẫu band cao cho chủ đề Fish từ cô giáo Thủy Lương – 8.0 IELTS của The IELTS Workshop nhé.

Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Fish

Các bạn hãy để ý những từ vựng được in đậm. Hãy thử đoán nghĩa và sau đó xem giải nghĩa ở dưới.

1. Do you like eating fish?

I am quite of a meat person. However, I still go for fish in my dinner every now and again as research has shown that it is incredibly rich in essential nutrients such as vitamins and minerals. Furthermore, it’s been proven that eating fish could boost brain’s functions.

2. Do you think fishing is popular in VN?

It kind of depends on where you live. In the countryside, Angling is such a solitary pastime for all sorts of people, especially those who have a penchant for being introverted or the ones enjoying spending time in the great outdoors. In urban areas, however, people tend to enjoy more vibrant recreational activities rather than fishing.

3. Where do you often see fish?

Given the fact that I reside in the city where ponds and lakes are not ubiquitous compared to the rural areas, I can actually see fish at various aquariums in a lot of large shopping malls. It’s terrific that I can admire the aquatic world through 4 sides of transparent glass. In addition, I can spot beautiful gold fish in bowl- shaped aquaria aka fish bowls at my friend’s house.

4. Do you keep fish as a pet?

Definitely yes. Having a pet does wonders for your health as scientifically speaking, it could help diminish blood pressure and the feeling of loneliness. Therefore, I would keep some fish as my favorite pets were I to have any chance. Unfortunately, due to my hectic schedule, it is something for all intents and purposes impossible.

Từ vựng IELTS Speaking chủ đề Fish

  • a meat person (n) người thích ăn thịt
  • to angle: câu cá
  • to boost: thúc đẩy
  • nutrient (n) chất dinh dưỡng
  • recreational activities (n) các hoạt động giải trí
  • introverted (adj) hướng nội (>< extroverted: hướng ngoại, ambiverted: vừa hướng nội vừa hướng ngoại)
  • to reside in: sinh sống tại
  • pond / lake (n) ao / hồ
  • ubiquitous (adj) có mặt ở khắp nơi
  • rural area (n) khu đồng quê
  • aquarium (n) thủy cung
  • terrific (adj) tuyệt vời
  • transparent glass (n) kính trong suốt
  • to spot: nhận thấy, nhìn thấy
  • hectic (adj) bận rộn
  • Given the fact that: có một sự thật là
  • every now and again: thường xuyên ( = occasionally)
  • to go for: chọn cái gì
  • to have a perchant for doing smth: có xu hướng, khuynh hướng làm gì
  • to wonder for: có ích cho
  • for all intents and purpose (phrase) gần như (= almost completely)
Bài mẫu và Từ vựng IELTS Speaking Part 1 – Topic: Fish
4.5 (90%) 2 đánh giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *