Bài mẫu và Từ vựng IELTS Speaking Part 1 – Chủ đề LOSING / FINDING

IELTS Speaking sample losing finding

Câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Losing/Finding

Các bạn hãy để ý những từ vựng được in đậm. Hãy thử đoán nghĩa và sau đó xem giải nghĩa ở dưới.

1. How often do you lose something? 

Nhận xét:  Câu hỏi dùng thì hiện tại đơn, vậy câu trả lời sử dụng thì này là đạt yêu cầu. Tuy nhiên để có thể tăng điểm bạn nên sử dụng các thì khác (ví dụ quá khứ/hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong phần ví dụ)

I occasionally misplace my belongings, I’d say once or twice a month as I have this: “absent-minded professor syndrome”. Last week I was looking everywhere for my Rolex wristwatch before finding it in the living room below the coffee table.

2. Who can help you find lost items?

Nhận xét: câu này cũng tương tự câu bên trên. Hãy sử dụng đa dạng các thì để được đánh giá cao.

When I have searched high and low for my items that I lost in my house, my mom is always the one to turn to as she has this uncanny superpower to locate missing belongings quickly. In fact, several days ago she helped me find my iPad in several minutes after I had been looking for it in vain.

3. Did you lose anything important before?

Nhận xét: Câu hỏi sử dụng thì quá khứ đơn, vậy các bạn cần đảm bảo không trả lời bằng thì hiện tại nếu không sẽ mất điểm. Việc viết ra chính xác ngữ pháp rồi luyện theo scripts sẽ giúp bạn tránh điều này. Ngoài ra để gia tăng sự đa dạng ngữ pháp cho câu trả lời mình sẽ sử dụng thêm thì quá khứ hoàn thành.

Yes, I had a frightening experience 4 years back in China when I realized I had lost my passport at the currency exchange counter in my hotel. Fortunately, with the help of the CCTV team, I was able to locate it in the corridor of the pool-bar where I had gone for a dip the night before.

4. Have you found anything valuable before?

Nhận xét: Câu hỏi sử dụng thì hiện tại hoàn thành, bạn hãy cố gắng dùng ít nhất 2 lần thì này trong câu để giám khảo nghe được rõ việc bạn sử dụng thì của câu hỏi nhé.

Yes, I have found valuable items on a couple of occasions in the past. Most recently, I have spotted a lost wallet which had hundreds of dollars inside as I was in my university restroom. I then brought it to the faculty office to have it returned. Just a few hours later, the wallet’s rightful owner called and thanked me profusely. He even popped into my class to give me a cup of coffee, as well as a 20 bucks reward.

5. If you lost your phone what could you do?

Nhận xét: câu hỏi này yêu cần chúng ta dùng cấu trúc câu điều kiện loại 2, nên các bạn chú ý khi chia động từ sẽ có I could/would + V nhé.

If I were to lose my phone, I could google: “find my phone” which will provide me with its last-known location. In fact, two years ago I did just that and found my phone at a local pub where I met my friends the weekends prior.

(Sample by Mr. Hoang Anh – 8.0 IELTS)

Từ vựng IELTS Speaking chủ đề Losing/Finding

  • To misplace belongings (collocation) vứt đồ lộn xộn
  • Absent-minded professor syndrome (expression) chứng đãng trí bác học
  • Search high and low (idiom) tìm mọi chỗ
  • Turn to (phrasal verb) tiến đến
  • Uncanny superpower (collocation) năng lực siêu phàm
  • In vain (idiom) trong vô vọng
  • Currency exchange counter (n) quầy đổi tiền
  • CCTV team (n) đội camera giám sát
  • Go for a dip (expression) đi bơi
  • Rightful owner (collocation) chính chủ
  • To thank sb profusely (collocation) cảm ơn rối rít
  • Pop into (phrasal verb) ghé vào
  • Google (v) tra google
  • Last-known location (n) địa điểm cuối cùng
  • … prior (n) bao lâu trước đây
Đánh giá bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *