Tổng hợp các Phrasal Verb thường gặp

Phrasal Verb thường gặp đóng một vai trò quan trọng trong việc học tiếng Anh. Dưới đây là tổng hợp 100 phrasal verbs thường gặp bạn đọc có thể tham khảo.

Phrasal Verb thường gặp?

Phrasal verb là sự kết hợp giữa động từ và 1 hoặc 2 tiểu từ mang tính cố định. Các thành phần tiểu từ này hầu hết sẽ là trạng từ (adverb) hoặc cũng có thể sẽ là giới từ (preposition). Tuy nhiên khi động từ có các tiểu từ này đi kèm sau sẽ có sự khác biệt to lớn về nghĩa của phrasal verb với từ gốc tạo nên nó.

Ví dụ: Selly usually picks her favorite foods for breakfast. (Selly thường chọn những món ăn yêu thích cho bữa sáng.)

Tổng hợp 100 Phrasal Verbs thường gặp

Ngoài danh sách 100 Phrasal Verbs thường gặp, bạn có thể tham khảo danh sách Phrasal Verb tổng hợp theo chủ đề.

STTPhrasal verbÝ nghĩaVí dụ
1Bear out = confirmXác nhậnThe other witnesses will bear out what I say.
2Bring in = introduceGiới thiệuThey want to bring in a bill to limit arms exports.
3Gear up for = prepare forChuẩn bịCycle organizations are gearing up for National Bike Week.
4Pair up with = team up withHợp tácSally decided to pair up with Jason for the dance contest.
5Cut down = reduceCắt giảmWe need to cut the article down to 1 000 words.
6Look back on = rememberNhớ lạiShe usually looks back on her childhood.
7Bring up = raiseNuôi dưỡngHe was brought up by his aunt.
8Hold on = waitChờ đợiHold on a minute while I get my breath back.
9Turn down = refuseTừ chốiHe has been turned down for ten jobs so far.
10Talk over = discussThảo luậnThey talked over the proposal and decided to give it their approval.
11Leave out = not include, omitBỏ quaIf you are a student, you can omit questions 16–18.
12Break downĐổ vỡ, hư hỏngThe telephone system has broken down.
13Put forward = suggestĐề xuất, gợi ýCan I put you forward for club secretary?
14Dress upĂn vận (trang trọng)There’s no need to dress up—come as you are.
15Stand forViết tắt cho‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’
16Keep up = continueTiếp tụcWell done! Keep up the good work/Keep it up.
17Look after = take care ofTrông nom, chăm sócWho’s going to look after the children while you’re away?
18Work out = calculateTính toánIt’ll work out cheaper to travel by bus.
19Show up = arriveTới, đếnIt was getting late when she finally showed up.
20Come about = happenXảy raCan you tell me how the accident came about.
21Hold up = stop, delayDừng lại, hoãn lạiAn accident is holding up traffic.
22Call off = cancelHoãn, Hủy bỏThe game was called off because of bad weather.
23Look for = expect, hope forTrông đợiWe shall be looking for an improvement in your work this term.
24Fix up = arrangeSắp xếpI’ll fix you up with a place to stay.
25Get by = manage to liveSống bằngHow does she get by on such a small salary?
26Check inLàm thủ tục vào cửaPlease check in at least an hour before departure.
27Check outLàm thủ tục raPlease check out at the reception area.
28Drop by (drop in on)Ghé quaI thought I’d drop in on you while I was passing.
29Come up withNghĩ raShe came up with a new idea for increasing sales.
30Call up = phoneGọi điệnShe’s out for lunch. Please call up later.
31Call on = visitThămMy mother’s friends call upon her everyWednesday.
32Think over = considerXem xét, cân nhắcLet me think over your request for a day or so.
33Talk over = discussThảo luậnThey talked over the proposal and decided to give it their approval.
34Move onChuyển sangCan we move on to the next item on the agenda?
35Go over = examineXem xétGo over your work before you hand it in.
36Put sth down = write sth, make a note of sthGhi chép lạiThe meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary.
37Clear up = tidyDọn dẹpI’m fed up with clearing up after you!
38Carry out = executeTiến hànhExtensive tests have been carried out on the patient.
39Break inĐột nhậpBurglars had broken in while we were away.
40Back upỦng hộI’ll back you up if they don’t believe you.
41Turn away = turn downTừ chốiThey had nowhere to stay so I couldn’t turn them away.
42Wake up = get upThức dậyWake up and listen!
43Warm upKhởi độngLet’s warm up before entering the main part.
44Turn offTắtThey’ve turned off the water while they repair a burst pipe.
45Turn onBậtI’ll turn the television on.
46Fall downXuống cấpMany buildings in the old part of the city are falling down.
47Find outTìm raI haven’t found anything out about him yet.
48Get offKhởi hànhWe got off straight after breakfast.
49Give upTừ bỏThey gave up without a fight.
50Go up = increaseTăng lênThe price of cigarettes is going up.
51Pick someone upĐón ai đóI’ll pick you up at five.
52Take upBắt đầu một hoạt động mớiHe takes up his duties next week.
53Speed upTăng tốcCan you try and speed things up a bit?
54Grow upLớn lênTheir children have all grown up and left home now.
55Catch up withTheo kịpGo on ahead. I’ll catch up with you.
56Cut offCắt bỏ cái gì đóHe had his finger cut off in an accident at work.
57Account forGiải thíchHow do you account for the show’s success?
58Belong toThuộc vềWho does this watch belong to?
59Break awayBỏ trốnThe prisoner broke away from his guards.
60Delight inThích thú vềShe delights in walking.
61Get across (to sb)Truyền đạt được đến ai đóI was trying to get across how much I admired them.
62Get afterThúc giụcDon’t just stand there talking. Get after them!
63Get alongHòa thuậnI don’t really get along with my sister’s husband.
64Get aroundLách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đếnSpain last week and Germany this week – he gets around, doesn’t he!
65Get atChạm, với tới, khám phá ra điều gìI’ve put the cake on a high shelf where he can’t get at it.
66Get awayThoát khỏi, rời điThe criminal got away from prison.
67Get backQuay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đóFinally, she get back to me.
68Get by (on,in,with st)Xoay sởHow can he get by on so little money?
69Get aboutVực lại sau một cơn ốmShe was finding it increasingly difficult to get about.
70Go alongĐi cùng ai đến nơi nào đóI will go along with him to Japan next year.
71Go awayRời, đi khỏiTell him to go away!
72Go beyond somethingVượt ngoài, vượt khỏiThe cost of marketing should not go beyond 10% avenue.
73Go downHạ, giảm (giá)The crime rate shows no signs of going down.
74Go throughChịu đựng, trải qua việc gì đóNo one can imagine what he’s going through
75Go upTăngShe always worry when her weight going up
76Look backNgẫm lại một chuyện gì đó đã quaI miss my grandmother so much when I look back on my childhood.
77Look for (st)Tìm kiếm thứ gì đóWhat are you looking for?
78Look forward to (st)Mong chờ điều gì đóI’m looking forward to coming home.
79Look out (for sb/st)Cẩn thận, coi chừng…You should look out wildlife species in the forest.
80Look upTra cứu thứ gìOxford dictionary is the best choice to look up new words.
81Take after sbGiống ai đó về ngoại hình, tính cáchJohn takes after his mother.
82Take offCất cánhThe plane took off 5 minutes ago.
83Take sth downGhi lạiI took down everything my leader said to me.
84Take sth backTrả lại thứ đã muaThere is a mistake in the color of the shirt I ordered so I will take it back.
85Take sth upBắt đầu một thói quen, sở thích mớiHe has taken up dancing.
86Clean something up lau dọn gọn gàngPlease clean up your bedroom before you go outside.
87Chip in giúp đỡIf everyone chips in we can get the kitchen painted by noon.
88Cheer somebody up làm ai đó vuiI brought you some flowers to cheer you up.
89Cheer uptrở nên vui vẻ hơnShe cheered up when she heard the good news.
90Check out somebody/ somethingnhìn ngó (một cách không lịch sự)Check out the crazy hair on that guy!
91Check somebody/ something out quan sát kỹ càng, điều traThe company checks out all new employees.
92Check outtrả phòng khách sạnYou have to check out of the hotel before 11:00 AM.
93Check in đến và xác nhận đăng ký phòng ở khách sạn hoặc lấy vé ở sân bayWe will get the hotel keys when we check in.
94Catch uptheo kịp ai đóYou’ll have to run faster than that if you want to catch up with Marty.
95Fall in love (with s.o)Yêu ai đóI fell in love with him at first sight.
96Fall intoRơi vàoThe shop fell into debt.
97Fall out ofRơi, ngã ra khỏi…The cat fell out of the window.
98Fall downRơi xuốngUnluckily, the cup fell down under the stairs.
99Fall offNgã xuốngJane broke her leg because she fell off the horse.
100Fall overVấp phải…Sam fell over a chair when he came into the house.

Tạm kết

The IELTS Workshop đã tổng hợp các phrasal verb thông dụng và hy vọng sẽ giúp bạn đọc có trong tay được rất nhiều các kinh nghiệm và có thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Ngoài ra, nếu bạn đang cần một lộ trình hệ thống hóa lại toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng anh cần thiết cho bản thân, hãy đến ngay với khóa học Freshman để được trải nghiệm các buổi học kết hợp vận dụng thực tế bổ ích của The IELTS Workshop nhé.

khóa học the ielts workshop

Đăng ký tư vấn lộ trình miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ liên hệ tư vấn cho mình sớm nha!

"*" indicates required fields

Đăng ký tư vấn miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ tư vấn lộ trình cho mình sớm nha

"*" indicates required fields

1900 0353 Chat on Zalo