fbpx

Reported speech with gerund: 15 trường hợp câu tường thuật với V-ing

Để sử dụng thành thạo câu tường thuật, bạn cần nắm rõ khái niệm reported speech with gerund (các động từ trong câu tường thuật với Ving). Hãy cùng The IELTS Workshop (TIW) xem các cấu trúc phổ biến nhé

Reported speech with gerund – Câu tường thuật với V-ing

Trong một số trường hợp, có thể sử dụng các động từ tường thuật đặc biệt để tóm lại ý của người nói mà không cần nhắc lại cả câu y hệt. Khi đi kèm các động từ tường thuật dưới đây, động từ chính trong câu sẽ được chuyển thành dạng Ving.

Reported speech with gerund thường được dùng để diễn tả các hàm ý cảm ơn, xin lỗi, buộc tội, phàn nàn, nài nỉ, gợi ý, thừa nhận, phủ nhận, đổi lỗi, ngăn chặn, hối hận,… Cùng tìm hiểu nhé.

1. Cấu trúc tường thuật ACCUSE sb + VING: buộc tội ai làm gì

Ví dụ:

“You are acting dishonestly!”
→ She accused me of acting dishonestly.

2. Cấu trúc tường thuật AGREE ON/ABOUT + VING: đồng tình về vấn đề gì

Ví dụ:

An: “Let’s meet tomorrow”. Giang: “All right!”
→ An and Giang agreed on meeting the next day.

3. Cấu trúc tường thuật APOLOGIZE (to sb) FOR + VING: xin lỗi về cái gì

Ví dụ:

I said to my friends: “Sorry for being late!”
→ I apologized to my friends for being late.

4. Cấu trúc tường thuật COMPLAIN ABOUT + VING: phàn nàn về cái gì

Ví dụ:

“The neighbours are too noisy!”, my mom said.
→ My mom complained about the neighbors being too noisy.

5. Cấu trúc tường thuật INSIST ON + VING: khăng khăng, nài nỉ

Ví dụ:

“Let me talk about it”, my girlfriend said.
→ My girlfriend insisted on talking about it.

6. Cấu trúc tường thuật RECOMMEND + VING hoặc SUGGEST + VING: gợi ý

Ví dụ:

“You should serve the chicken in mushroom sauce”, the chef said.
→ The chef recommended serving the chicken in mushroom sauce.

7. Cấu trúc tường thuật WARN sb AGAINST + VING: cảnh báo

Ví dụ:

“Do not go to the south coast. It is so full of tourists”, the locals said.
→ The locals warned us against going to the south coast because it is so full of tourists.

8. Cấu trúc tường thuật ADVISE sb AGAINST + VING: khuyên bảo ai không nên làm gì

Ví dụ:

“Do not smoke!”, the doctor said to him.
→ The doctor advised him against smoking.

9. Cấu trúc tường thuật DISSUADE sb FROM + VING hoặc PERSUADE sb AGAINST: thuyết phục ai không làm gì

Ví dụ:

“Please don’t leave!”, he said to his wife.
→ He persuaded his wife against leaving.

10. Cấu trúc tường thuật CONGRATULATE sb ON + VING: chúc mừng ai

Ví dụ:

“Congratulations on getting the job!”, she said to me.
→ She congratulated me on getting the job.

11. Cấu trúc tường thuật ADMIT + VING: thừa nhận

Ví dụ:

“I’ve made a mistake”, he said.
→ He admitted making a mistake.

12. Cấu trúc tường thuật DENY + VING: phủ nhận

Ví dụ:

“I didn’t break the window”, he said.
→ He denied breaking the window.

13. Cấu trúc tường thuật PREVENT sb FROM + VING: ngăn chặn ai làm gì

Ví dụ:

“Do not drive when you’re drunk”, my mom said to me.
→ My mom prevented me from driving when he was drunk.

14. Cấu trúc tường thuật BLAME sb FOR + VING: đổ tội cho ai làm gì

Ví dụ:

“It was your fault that I missed the bus”, the kid said to his friend.
→ The kid blamed his friend for missing the bus.

15. Cấu trúc tường thuật REGRET + VING: hối tiếc vì đã làm gì

Ví dụ:

“I wish I had studied harder at school”, he said.
→ He regretted not studying harder at school.

Tạm kết

Trên đây là các dạng câu tường thuật với ving – reported speech with gerund. Bên cạnh các động từ tường thuật đi kèm với Ving, còn rất nhiều động từ tường thuật đi kèm cùng động từ nguyên thể – reported speech with infinitive.

Ngoài ra, nếu bạn đang cần một lộ trình hệ thống hóa lại toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng anh cần thiết cho bản thân, hãy đến ngay với khóa học Freshman để được trải nghiệm các buổi học kết hợp vận dụng thực tế bổ ích của The IELTS Workshop nhé.

khóa học the ielts workshop

Đăng ký tư vấn lộ trình miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ liên hệ tư vấn cho mình sớm nha!

"*" indicates required fields

Đăng ký tư vấn miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ tư vấn lộ trình cho mình sớm nha

"*" indicates required fields

1900 0353 Chat on Zalo