Bộ sách Cambridge IELTS là nguồn tài liệu chất lượng cho việc luyện thi IELTS, giúp thí sinh làm quen với định dạng và độ khó của bài thi IELTS. Hãy cùng The IELTS Workshop kiểm tra ngay đáp án và lời giải chi tiết Test 1 – Test 4 với các kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking nhé.
Đáp án IELTS Cambridge 17 Test 1
Listening
| 1. litter | 2. dogs | 3. insects | 4. butterflies | 5. wall |
| 6. island | 7. boots | 8. beginners | 9. spoons | 10. 35/thirty five |
| 11. A | 12. C | 13. B | 14. B | 15. A |
| 16. D | 17. B | 18. C | 19. D | 20. E |
| 21. A | 22. B | 23. B | 24. A | 25. C |
| 26. C | 27. A | 28. E | 29. F | 30. C |
| 31. puzzle | 32. logic | 33. confusion | 34. meditation | 35. stone |
| 36. coins | 37. tree | 38. breathing | 39. paper | 40. anxiety |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Listening Test 1:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1 Listening Part 1: Buckworth conservation group
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1 Listening Part 2: Boat trip round tasmania
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1 Listening Part 3: Work experience for veterinary science students
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1 Listening Part 4: Labyrinths
Reading
| 1. population | 2. suburbs | 3. businessmen | 4. funding | 5. press |
| 6. soil | 7. FALSE | 8. NOT GIVEN | 9. TRUE | 10. TRUE |
| 11. FALSE | 12. FALSE | 13. NOT GIVEN | 14. A | 15. F |
| 16. E | 17. D | 18. fortress | 19. bullfights | 20. opera |
| 21. salt | 22. shops | 23. C | 24. D | 25. B |
| 26. E | 27. H | 28. J | 29. F | 30. B |
| 31. D | 32. NOT GIVEN | 33. NOT | 34. NO | 35. YES |
| 36. B | 37. C | 38. A | 39. B | 40. D |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Reading Test 1:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1, Reading Passage 1: The development of the London underground railway
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1, Reading Passage 2: Stadiums: past, present and future
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 1, Reading Passage 3: To catch a king
Đáp án IELTS Cambridge 17 Test 2
Listening
| 1. collecting | 2. records | 3. West | 4. transport | 5. art |
| 6. hospital | 7. garden | 8. quiz | 9. tickets | 10. poste |
| 11. B | 12. C | 13. C | 14. B | 15. D |
| 16. C | 17. G | 18. A | 19. E | 20. F |
| 21. D | 22. E | 23. D | 24. C | 25. A |
| 26. E | 27. F | 28. B | 29. C | 30. C |
| 31. 321000 | 32. vocabulary | 33. podcast | 34. smartphones | 35. bilingual |
| 36. playground | 37. picture | 38. grammar | 39. identity | 40. fluent |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Listening Test 2:
- Giải IELTS Cambridge 17 Test 2 Listening Part 1: Opportunities for voluntary work in Southoe village
- Giải IELTS Cambridge 17 Test 2 Listening Part 2: Oniton Hall
- Giải IELTS Cambridge 17 Test 2 Listening Part 3: Romeo and Juliet
- Giải IELTS Cambridge 17 Test 2 Listening Part 4: The impact of digital technology on the Icelandic language
Reading
| 1. rock | 2. cave | 3. clay | 4. Essenes | 5. Hebrew |
| 6. NOT GIVEN | 7. FALSE | 8. TRUE | 9. TRUE | 10. FALSE |
| 11. FALSE | 12. TRUE | 13. NOT GIVEN | 14. C | 15. B |
| 16. E | 17. A | 18. C | 19. B | 20. D |
| 21. A | 22. C | 23. A | 24. flavour/ flavor | 25. size |
| 26. salt | 27. D | 28. A | 29. A | 30. C |
| 31. A | 32. NO | 33. NOT GIVEN | 34. YES | 35. NO |
| 36. NOT GIVEN | 37. F | 38. D | 39. E | 40. B |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Reading Test 2:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 2, Reading Passage 1: The dead sea scrolls
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 2, Reading Passage 2: A second attempt at domesticating the tomato
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 2, Reading Passage 3: Insight or evolution
Đáp án IELTS Cambridge 17 Test 3
Listening
| 1. family | 2. fit | 3. hotels | 4. Carrowniskey | 5. week |
| 6. bay | 7. September | 8. 19/nineteen | 9. 30/thirty | 10. boots |
| 11. B | 12. E | 13. C | 14. C | 15. A |
| 16. E | 17. D | 18. G | 19. F | 20. C |
| 21. B | 22. A | 23. A | 24. B | 25. C |
| 26. A | 27. D | 28. B | 29. F | 30. H |
| 31. mud | 32. feathers | 33. shape | 34. moon | 35. neck |
| 36. evidence | 37. destinations | 38. oceans | 39. recovery | 40. atlas |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Listening Test 3:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3 Listening Part 1: Advice on surfing holidays
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3 Listening Part 2: Childcare service
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3 Listening Part 3: Holly’s Work Placement Tutorial
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3 Listening Part 4: Bird Migration Theory
Reading
| 1. carnivorous | 11. FALSE | 21. B |
| 2. scent | 12. TRUE | 22. C |
| 3. pouch | 13. NOT GIVEN | 23. solid |
| 4. fossil | 14. F | 24. (Sumatran) orangutan/ orang-utan |
| 5. habitat | 15. G | 25. carbon stocks |
| 6. TRUE | 16. A | 26. biodiversity |
| 7. FALSE | 17. H | 27. D |
| 8. NOT GIVEN | 18. B | 28. B |
| 9. FALSE | 19. E | 29. C |
| 10. NOT GIVEN | 20. C | 30. D |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Reading Test 3:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3, Reading Passage 1: The thylacine
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3, Reading Passage 2: Palm oil
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 3, Reading Passage 3: Building the Skyline: The Birth and Growth of Manhattan’s Skyscrapers
Đáp án IELTS Cambridge 17 Test 4
Listening
| 1. Floor(s) | 2. fridge | 3. shirts | 4. windows | 5. balcony |
| 6. electrician | 7. dust | 8. police | 9. training | 10. review |
| 11. A | 12. A | 13. A | 14. C | 15. A |
| 16. C | 17. B | 18. C | 19. B | 20. A |
| 21. E | 22. C | 23. A | 24. D | 25. B |
| 26. F | 27. A | 28. D | 29. C | 30. G |
| 31. golden | 32. healthy | 33. climate | 34. meditation | 35. diameter |
| 36. coins | 37. fire | 38. steam | 39. cloudy | 40. litre / liter |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Listening Test 4:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4 Listening Part 1: Easy Life Cleaning Services
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4 Listening Part 2: Hotels
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4 Listening Part 3: Sporting activities at school
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4 Listening Part 4: Maple syrup
Reading
| 1. FALSE | 2. FALSE | 3. NOT GIVEN | 4. TRUE | 5. NOT GIVEN |
| 6. TRUE | 7. droppings | 8. coffee | 9. mosquitoes | 10. protein |
| 11. unclean | 12. culture | 13. houses. | 14. E | 15. A |
| 16. D | 17. F | 18. C | 19. descendants | 20. sermon |
| 21. fine | 22. innovation | 23. B | 24. E | 25. B |
| 26. D | 27. D | 28. E | 29. F | 30. B |
| 31. H | 32. E | 33. FALSE | 34. NOT GIVEN | 35. NOT GIVEN |
| 36. TRUE | 37. memory | 38. numbers | 39. communication | 40. visual |
Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Reading Test 4:
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4, Reading Passage 1: Bats to the rescue
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4, Reading Passage 2: Does education fuel economic growth?
- Giải chi tiết đáp án Cambridge 17 Test 4, Reading Passage 3: Timur Gareyev – blindfold chess champion
Series giải đề IELTS Cambridge
Tham khảo đáp án và lời giải chi tiết các quyển Cambridge:
- Đáp án Cambridge 21 & Lời giải chi tiết
- Đáp án Cambridge 20 & Lời giải chi tiết
- Đáp án Cambridge 19 & Lời giải chi tiết
- Đáp án Cambridge 18 & Lời giải chi tiết
- Đáp án Cambridge 17 & Lời giải chi tiết
- Đáp án Cambridge 16 & Lời giải chi tiết
- Đáp án Cambridge 15 & Lời giải chi tiết
- [PDF + Audio] Trọn bộ Cambridge Practice Tests For IELTS 1 – 21 mới nhất
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học bài bản, phương pháp rõ ràng và sự đồng hành từ những giảng viên giàu kinh nghiệm, The IELTS Workshop chính là nơi bạn có thể tin tưởng.
Khám phá khóa học IELTS miễn phí tại Website The IELTS Workshop để được trải nghiệm phương pháp học hiện đại, lộ trình cá nhân hóa cùng đội ngũ giảng viên chuyên môn cao ngay nhé!
