Đáp án Cambridge 21 & Lời giải chi tiết: Test 1 đến Test 4

Cambridge IELTS 21 là bộ đề mới nhất được nhiều thí sinh lựa chọn để làm quen với cấu trúc đề thi IELTS hiện hành. Trong bài viết này, The IELTS Workshop sẽ tổng hợp đáp án Cambridge 21 đầy đủ từ Test 1 đến Test 4, kèm lời giải chi tiết từng kỹ năng giúp bạn đối chiếu kết quả, phân tích lỗi sai và tối ưu hiệu quả ôn luyện.

Đáp án IELTS Cambridge 21 Test 1

Listening

1. 10 / ten11. A21. B/D31. metal(s)
2. weather12. B22. B/D32. slow
3. safety13. A23. C/E33. demand
4. discount14. A24. C/E34. equator
5. dictionary15. A25. G35. recycle
6. certificate16. C26. B36. fungus
7. towel17. C27. F37. weather
8. café / cafe18. A28. H38. strong
9. videos19. B29. A39. roots
10. Lockers20. C30. E40. soil

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Listening Test 1:

Reading

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Reading Test 1:

1. mining11. NOT GIVEN21. depression31. H
2. education12. TRUE22. C32. E
3. notes13. TRUE23. A33. I
4. journals14. C24. B34. A
5. Venice15. B25. D35. G
6. canteen16. A26. C36. C
7. friends17. G27. B37. YES
8. TRUE18. breath28. A38. NOT GIVEN
9. NOT GIVEN19. questionnaire29. C39. NO
10. FALSE20. wellbeing30. A40. YES

Đáp án IELTS Cambridge 21 Test 2

Listening

1. mining11. NOT GIVEN21. depression31. H
2. education12. TRUE22. C32. E
3. notes13. TRUE23. A33. I
4. journals14. C24. B34. A
5. Venice15. B25. D35. G
6. canteen16. A26. C36. C
7. friends17. G27. B37. YES
8. TRUE18. breath28. A38. NOT GIVEN
9. NOT GIVEN19. questionnaire29. C39. NO
10. FALSE20. wellbeing30. A40. YES

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Listening Test 2:

Reading

1. rats11. FALSE21. B/D31. G
2. visual12. NOT GIVEN22. prosperity32. I
3. half13. NOT GIVEN23. whistles33. C
4. temperature14. E24. bodies34. A
5. vivid15. G25. ancestors35. D
6. TRUE16. C26. jewellery / jewelry36. NO
7. FALSE17. D27. B37. NOT GIVEN
8. NOT GIVEN18. B28. A38. NO
9. FALSE19. A29. C39. YES
10. TRUE20. B/D30. F40. B

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Reading Test 2:

Đáp án IELTS Cambridge 21 Test 3

Listening

1. Northern11. C/E21. B/D31. disease
2. week12. C/E22. B/D32. ecosystem
3. 250 / two hundred and fifty13. B/E23. D/E33. holiday(s)
4. voucher14. B/E24. D/E34. pets
5. window15. B25. G35. sugar
6. books16. C26. B36. light
7. blanket17. F27. F37. virus
8. dolphins18. A28. A38. behaviour / behavior
9. Drum19. B29. H39. database
10. Italian20. D30. D40. photograph

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Listening Test 3:

Reading

1. dust11. NOT GIVEN21. wheelchairs31. E
2. blood12. TRUE22. fuel32. F
3. coat13. NOT GIVEN23. flood33. D
4. horns14. NOT GIVEN24. smartcards34. B
5. habitat15. FALSE25. gates35. NO
6. routes16. NOT GIVEN26. queues36. NOT GIVEN
7. streams17. TRUE27. A37. NOT GIVEN
8. FALSE18. FALSE28. A38. YES
9. FALSE19. lanes29. D39. YES
10. TRUE20. boarding30. A40. NO

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Reading Test 3:

Đáp án IELTS Cambridge 21 Test 4

Listening

1. Leigh11. C/E21. B31. routine
2. motorbike12. C/E22. A32. trials
3. hairdresser13. A/B23. B33. calming
4. suit14. A/B24. B34. pillows
5. laptop15. C25. E35. anxiety
6. Monday16. G26. I36. medication
7. coffee17. D27. A37. awake
8. books18. A28. D38. distraction
9. plants19. F29. H39. nature
10. cinema20. B30. G40. volume

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Listening Test 4:

Reading

1. TRUE11. time21. NOT GIVEN31. A
2. FALSE12. money22. YES32. E
3. TRUE13. price23. NO33. NO
4. NOT GIVEN14. I24. C34. NOT GIVEN
5. NOT GIVEN15. J25. D35. NOT GIVEN
6. FALSE16. H26. D36. YES
7. TRUE17. B27. G37. B
8. cow dung18. E28. J38. C
9. fermentation (process)19. F29. I39. D
10. pipes20. NO30. C40. A

Giải chi tiết đáp án Cambridge 21 Reading Test 4:

Xem thêm: [PDF + Audio] Cambridge IELTS 21

Series giải đề IELTS Cambridge

Tham khảo đáp án và lời giải chi tiết các quyển Cambridge:


Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học bài bản, phương pháp rõ ràng và sự đồng hành từ những giảng viên giàu kinh nghiệm, The IELTS Workshop chính là nơi bạn có thể tin tưởng.

Khám phá khóa học IELTS miễn phí tại Website The IELTS Workshop để được trải nghiệm phương pháp học hiện đại, lộ trình cá nhân hóa cùng đội ngũ giảng viên chuyên môn cao ngay nhé!

Khóa học IELTS miễn phí cùng giáo viên 9.0 IELTS

Đăng ký tư vấn lộ trình miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ liên hệ tư vấn cho mình sớm nha!

"*" indicates required fields

This field is hidden when viewing the form

Đăng ký tư vấn miễn phí

Bạn hãy để lại thông tin, TIW sẽ tư vấn lộ trình cho mình sớm nha

"*" indicates required fields

1900 0353 Chat on Zalo