Thì hiện tại đơn (simple present) | Công thức, cách dùng và bài tập

thì hiện tại đơn

Thì Hiện tại đơn (Simple Present) là một trong 6 thì phổ biến nhất tiếng Anh mà ai cũng cần nắm vững. Bài học ngày hôm nay sẽ giúp các bạn ghi nhớ thì này nhé.

Xem thêm: 5 chủ điểm Ngữ pháp IELTS cần thiết

A. Lý thuyết về thì hiện tại đơn

1. Cách dùng thì hiện tại đơn

I, You, We, They + Verb (nguyên thể)
He, She, It + Verb (-s, es)

  • Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hoạt động hay thói quen lặp đi lặp lại thường xuyên.
    Example: I usually go to The IELTS Workshop’s class at 6pm. (Tôi thường đến lớp học của TIW lúc 6 giờ)
  • Thì hiện tại đơn dùng để chỉ một sự thật, chân lý hiển nhiên.
    Example: The sun rises from the East. (Mặt trời mọc đằng Đông)
  • Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động và sự việc tương lai xảy ra theo thời gian biểu hoặc kế hoạch đã định sẵn.
    Example: The Passing-foot class happens at 9 o’clock tomorrow. (Lớp Passing foot bắt đầu vào 9 giờ sáng mai.)
  • Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động như hứa hẹn, từ chối,..
    Example: I promise I won’t be absent. (không nói I’m promising…)
    Tương tự: I refuse/I agree/I insist/I refuse…etc

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Trong câu có các trạng từ chỉ tần suất như often, usually, frequently (thường xuyên), always (luôn), rarely (hiếm khi), every day/week/month (mỗi ngày/tuần/tháng),…

2. Công thức thì hiện tại đơn

  • Cách hình thành thì hiện tại đơn với động từ to be

Thể khẳng định: I am, He/She/It is, We/They are
Thể phủ định: I am not, He/She/It is not hoặc He/She/It isn’t, We/They are not hoặc We/They aren’t
Thể câu hỏi: Am I, Is he/she/it, Are we/they?

  • Cách hình thành thì hiện tại đơn với động từ thường

Thể khẳng định: I/We/They work, He/She/It works
Thể phủ định: I/We/They do not work hoặc don’t work, He/She/It does not work hoặc doesn’t work.
Thể câu hỏi: Do I/we/they work, Does he/she/it work?

3. Cách chia động từ thì hiện tại đơn với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít

  • Nếu động từ kết thúc bằng các kí tự “o, s, ch, x, sh, z” khi đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít sẽ được thêm “es”.

Jennie watches Netflix every Saturday night.
My sister washes her car once a month.
Charlie mixes the spices really well.
My friend sometimes misses the bus.

  • Nếu động từ kết thúc bằng các “y”, nếu trước “y” là nguyên âm thì ta giữ nguyên y và thêm “s”, nếu trước “y” là phụ âm thì đổi thành “i + es”

The bird flies in when you open the door.
I always stays up late at night.
Messi plays for the Barcelona team.

  • Các động từ còn lại thì thêm “s” ở cuối

The IELTS Workshop’s classes start at 6 pm.

B. Thì hiện tại đơn trong bài thi IELTS

Thì hiện tại đơn thường xuất hiện trong những câu mở đầu hoặc khi ta mô tả một sự thật trong IELTS Writing và Speaking.

  • IELTS Writing Task 1: The chart shows the data of car sales from 1990 to 2019. (Biểu đồ cho thấy số liệu doanh thu ô tô từ 1990 đến 2019)
  • IELTS Writing Task 2: Many people believe that playing game is bad for children. (Nhiều người tin rằng chơi game có hại cho trẻ con)
  • IELTS Speaking: I have a thing for sweets. (Tôi thích đồ ngọt);

C. Bài tập thì hiện tại đơn

Ex.1: Chia động từ phù hợp

  1. Liz doesn’t like (not/like) to eat vegetable
  2. How much (this book/cost)?
  3. My parents (live) in Hanoi.
  4. Where (Tung Dang/ come) from? He’s from Vietnam.
  5. What (you/do)? – Me? I (be) a teacher.

Ex.2: Hoàn thành câu với những từ cho sẵn

readrideopengoeatpromise
  1. The Moon …………….. around the Earth.
  2. The IELTS Workshop ……………. at 8am every day.
  3. I often ……………. the news on Quarzt magazine.
  4. Almost everyone ……………. motorbikes in Vietnam.
  5. I ……………. I won’t tell anyone about your secret.
  6. There’s a popular restaurant. I ……………. we eat there.

ANSWER KEY

Ex.1

2. does this book cost?
3. live

4. …does Tung Dang come…
5 ….do you do?; …am…

Ex.2

1. goes
2. opens
3. read

4. rides
5. promise
6. suggest

Tham khảo KHO TÀI LIỆU NGỮ PHÁP của The IELTS Workshop để nhận nhiều kiến thức bổ ích hơn nữa nhé!.

Đánh giá bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng

nhận

vấn